Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chè*huàn撤

Nghĩa tiếng Việt

thay thế, thay thế người/bộ phận; rút đi và thay bằng khác

Âm Hán Việt

triệt hoán

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

15 nét

Bộ: 扌 (tay)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong quản lý hành chính để chỉ việc thay thế người đảm nhiệm chức vụ hoặc thiết bị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

triệt hoán

Từng chữ

  • 撤triệtrút đi, rút lui; giảm bớt, lược bớt
  • 换hoánhoán đổi, trao đổi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong tổ chức, quản lý khi thay thế nhân sự hoặc thiết bị không còn phù hợp.

Câu ví dụ

  • 公Gōng thanh 1司sī thanh 1决jué thanh 2定dìng thanh 4撤chè thanh 4换huàn thanh 4不bù thanh 4称chèn thanh 4职zhí thanh 2的de thanh 5经jīng thanh 1理lǐ thanh 3

    Công ty quyết định thay thế giám đốc không đủ năng lực

  • 这Zhè thanh 4个ge thanh 5零líng thanh 2件jiàn thanh 4需xū thanh 1要yào thanh 4撤chè thanh 4换huàn thanh 4

    Linh kiện này cần được thay thế

  • 政Zhèng thanh 4府fǔ thanh 3撤chè thanh 4换huàn thanh 4了le thanh 5腐fǔ thanh 3败bài thanh 4官guān thanh 1员yuán thanh 2

    Chính phủ đã thay thế quan tham nhũng

  • 设Shè thanh 4备bèi thanh 4老lǎo thanh 3化huà thanh 4应yīng thanh 1该gāi thanh 1及jí thanh 2时shí thanh 2撤chè thanh 4换huàn thanh 4

    Thiết bị hỏng hóc nên được thay thế kịp thời

Kết hợp thường gặp

  • 撤chè thanh 4换huàn thanh 4人rén thanh 2员yuán thanh 2

    thay thế nhân viên

  • 撤chè thanh 4换huàn thanh 4设shè thanh 4备bèi thanh 4

    thay thế thiết bị

  • 撤chè thanh 4换huàn thanh 4领lǐng thanh 3导dǎo thanh 3

    thay thế lãnh đạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.