Từ vựng tiếng Trung
lián*huān联
欢
Nghĩa tiếng Việt
tổ chức cuộc gặp thân mật
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
联
Bộ: 耳 (tai)
13 nét
欢
Bộ: 欠 (thiếu)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 联 (lián) gồm bộ 耳 (tai) và bộ 辶 (đi). Liên tưởng đến việc kết nối thông qua nghe và đi lại.
- Chữ 欢 (huān) gồm bộ 欠 (thiếu) và bộ 又 (lại). Liên tưởng đến việc cần có sự vui vẻ, mừng rỡ.
→ 联欢 có nghĩa là tụ tập, gặp gỡ để vui chơi, tổ chức các hoạt động chung.
Từ ghép thông dụng
联欢会
buổi liên hoan
联欢晚会
dạ tiệc liên hoan
联欢活动
hoạt động liên hoan