Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
wán*shàn

Nghĩa tiếng Việt

hoàn thiện, đầy đủ, làm cho tốt hơn

Âm Hán Việt

hoàn thiện

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

7 nét

Bộ: (con dê)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm tính từ định ngữ hoặc động từ mang tân ngữ như chế độ, hệ thống

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hoàn thiện

Từng chữ

  • hoànhết, xong; vẹn, đủ
  • thiệnngười tài giỏi; thiện, lành

Tầng từ vựng

Khác 完美 (hoàn hảo tuyệt đối), 完善 thiên về 'đầy đủ, toàn diện' hoặc 'làm cho tốt hơn' (động từ). Dùng cho hệ thống, cơ chế, thiết bị - những thứ có thể cải thiện thêm.

Câu ví dụ

  • 我们需要完善这个制度。Wǒmen xūyào wánshàn zhège zhìdù. thanh 3
  • 这个系统还不太完善。Zhège xìtǒng hái bù tài wánshàn. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 完善设施wánshàn shèshī thanh 2
  • 不断完善búduàn wánshàn thanh 2

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.