Từ vựng tiếng Trung
biàn*huàn

Nghĩa tiếng Việt

chuyển đổi

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lời nói)

8 nét

Bộ: (tay)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '变' bao gồm bộ '讠' (lời nói) và phần còn lại chỉ sự thay đổi, liên quan đến việc thay đổi ý nghĩa trong lời nói.
  • Chữ '换' có bộ '扌' (tay) và phần còn lại chỉ sự chuyển đổi hay thay thế bằng tay.

Từ '变换' có nghĩa là thay đổi, chuyển đổi.

Từ ghép thông dụng

变化biànhuà

thay đổi

变革biàngé

cải cách

变色biànsè

thay đổi màu sắc