Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi trì hoãn, hoãn một việc gì đó (thường mang tính chủ động/lựa chọn).
Câu ví dụ
- 延缓治疗
Trì hoãn điều trị
- 延缓付款
Hoãn thanh toán
- 延缓退休年龄
Trì hoãn tuổi nghỉ hưu
- 延缓决策
Trì hoãn quyết định
- 延缓老化
Chậm quá trình lão hóa
Kết hợp thường gặp
- 延缓退休
trì hoãn nghỉ hưu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.