Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng khi thay thế một vật hoặc một việc bằng một cái khác.
Câu ví dụ
- 把旧手机换成新的。
Đổi điện thoại cũ thành cái mới.
- 我们可以把人民币换成越南盾。
Chúng ta có thể đổi Nhân dân tệ sang đồng Việt Nam.
- 如果把抱怨换成努力。
Nếu thay lời than vãn bằng sự nỗ lực.
Kết hợp thường gặp
- 把A换成B
đổi A thành B
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.