Từ vựng tiếng Trung
huán*kuǎn

Nghĩa tiếng Việt

Hoàn khoản: trả nợ, hoàn trả số tiền đã vay. Dùng trong ngữ cảnh tài chính, ngân hàng.

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, bước đi)

7 nét

Bộ: (thiếu nợ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Đọc là huán kuǎn (không phải hái); 还 trong từ này đọc là huán (trả lại), không phải hái (vẫn còn).

Câu ví dụ

  • 请按时还款,以免产生罚息。Qǐng ànshí huánkuǎn, yǐmiǎn chǎnshēng fá xī. thanh 3

    Vui lòng trả nợ đúng hạn để tránh phát sinh lãi phạt.

  • 他每个月都准时还款。Tā měi gè yuè dōu zhǔnshí huánkuǎn. thanh 1

    Anh ấy mỗi tháng đều trả nợ đúng hạn.

  • 银行提醒他明天是还款日。Yínháng tíxǐng tā míngtiān shì huánkuǎn rì. thanh 2

    Ngân hàng nhắc anh ấy ngày mai là ngày trả nợ.

  • 分期还款可以减轻经济压力。Fēnqī huánkuǎn kěyǐ jiǎnqīng jīngjì yālì. thanh 1

    Trả góp từng kỳ có thể giảm bớt áp lực tài chính.

Kết hợp thường gặp

  • 还款日期huánkuǎn rìqī thanh 2

    ngày trả nợ

  • 按时还款ànshí huánkuǎn thanh 4

    trả nợ đúng hạn

  • 分期还款fēnqī huánkuǎn thanh 1

    trả góp từng kỳ

  • 还款计划huánkuǎn jìhuà thanh 2

    kế hoạch trả nợ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.