Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "dạng"

Âm dạng

漾

dạngyàng

sông Dạng; nước sóng sánh

Từ có chữ 漾

恙

dạngyàng

bệnh xoàng, bệnh không nguy hiểm

蛘

dạngyáng

loài sâu hại lúa

羕

dạngyàng

dài (dùng với sông)

Âm đẳng

戥

đẳngděng

cái cân tiểu ly

Âm đáng

当

đángdāng

làm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)

HSK 3
档

đángdàng

hồ sơ, tài liệu lưu trữ; cấp, hạng; ngăn, kệ

HSK 5
挡

đángdǎng

kháng cự, chống lại; sắp xếp

HSK 5

Âm đăng

蹬

đăngdēng

bước vào

HSK 6
簦

đăngdēng

cái ô (cái dù) lợp bằng lá để che nắng

噔

đăngdēng

thình thịch, huỳnh huỵch

镫

đăngdèng

đồ đựng các đồ cúng

Âm đảng

党

đảngdǎng

bè, đảng

HSK 6

Từ có chữ 党

谠

đảngdǎng

nói thẳng

矘

đảngtǎng

矘

礑

đảngdàng

礑

Âm đãng

荡

đãngdàng

đu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạch

HSK 6
宕

đãngdàng

bỏ lửng việc không làm xong

凼

đãngdàng

hố

砀

đãngdàng

đá hoa

菪

đãngdàng

(xem: lang đãng 莨菪)

逿

đãngdàng

vượt qua; ngã; lắc lư

簜

đãngdàng

cây tre

趤

đãngdàng

褤

Âm đằng

腾

đằngténg

ngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảy

HSK 6
藤

đằngténg

bụi cây; dây buộc

Từ có chữ 藤

滕

đằngténg

nước nhảy vọt lên; nước Đằng

誊

đằngténg

sao chép cho rõ ràng hơn

膯

đằngtēng

误

邆

đằngténg

(được sử dụng trong địa danh)

螣

đằngtè

(xem: đằng xà 螣蛇)

籐

đằngténg

Cây nho

縢

đằngténg

ghim lại, bó buộc, quấn xà cạp

鰧

đằngténg

駧

Âm đặng

蹬

đặngdēng

bước vào

HSK 6
邓

đặngdèng

nước Đặng; họ Đặng

镫

đặngdèng

đồ đựng các đồ cúng

嶝

đặngdèng

đường nhỏ đi trên núi

磴

đặngdèng

(xem: nham đặng 巖磴)

隥

đặngdèng

Tùy

Âm đắng

凳

đắngdèng

cái ghế ngồi

Từ có chữ 凳

Âm dăng

蝇

dăngyíng

con ruồi; nhỏ bé

Từ có chữ 蝇

Âm đang

裆

đangdāng

cái trôn quần, ngã ba khố

铛

đangdāng

(xem: lang đang 鋃鐺,锒铛)

簹

đangdāng

(xem: vân đương 篔簹,筼筜)

Âm dắng

媵

dắngyìng

người hầu đi theo các phu nhân khi mới xuất giá; đính thêm tặng vật phụ khi tặng quà

Luyện viết các chữ âm "dạng"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết