Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
téng籐

Nghĩa tiếng Việt

Cây nho

Âm Hán Việt

đằng

1 chữ21 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
竹
Số nét
21 nét

籐 = 竹 (Trúc, biểu nghĩa: tre trúc) + 滕 (Đằng, biểu âm); chữ hình thanh. Phần Trúc chỉ nghĩa đồ vật làm từ tre; phần Đằng cho âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ các loài cây leo hoặc vật liệu mây tre, làm tân ngữ hoặc chủ ngữ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đằng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đằng": trúc (竹) vươn đằng xa, cây đằng leo bằng tre, dây leo uốn lượn như cây trúc dài.

Gương Hán-Việt

đằng la: đằng trong 'đằng la' (dây leo tơi bời); 藤 (đằng) là cây leo phổ biến trong cổ văn

Mở khoá kiến thức

Biết 籐 (đằng) = 藤, mở khoá: 藤蔓 (đằng mạn, dây leo), 牵籐帶葉 (kéo dây mang lá).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

籐 (đằng) là chữ hình thanh: 竹 (trúc) biểu nghĩa + 滕 (đằng) biểu âm. Đây là dạng chuẩn cổ của 藤: chỉ cây leo, dây leo (climbing plants, vines, cane). Cũng là họ tên (surname). Nghĩa 'đồ vật bằng tre' là nghĩa gốc sớm hơn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 籐椅轻便,夏日乘凉常用之。Téng yǐ qīngbiàn, xiàrì chéngliáng cháng yòng zhī. thanh 2

    Ghế mây nhẹ nhàng, ngày hè hay dùng để hóng mát.

  • 籐条柔韧,可编器物。Téngtiáo róurèn, kě biān qìwù. thanh 2

    Dây đằng dẻo dai, có thể đan đồ vật.

  • 此字「籐」極為罕見,見於古籍。Cǐ zì "籐" jí wéi hǎnjiàn, jiàn yú gǔjí. thanh 3

    Chữ 「籐」 cực kỳ hiếm gặp, thấy trong cổ tịch.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 藤

    籐 là dị thể của 藤 (đằng, dây leo), nghĩa đồng nhất

  • 滕

    là thành phần biểu âm của 籐, hình dạng gần giống

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.