Từ vựng tiếng Trung
dēng*lù

Nghĩa tiếng Việt

đăng nhập

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước, leo)

12 nét

Bộ: (kim loại)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "登" có bộ "癶" thể hiện hành động bước lên cao, kết hợp với các nét khác để chỉ sự leo lên, ghi lại.
  • "录" có bộ "金" chỉ liên quan đến ghi chép, lưu trữ thông tin quan trọng.

Từ "登录" có nghĩa là ghi chép hoặc đăng nhập vào một hệ thống.

Từ ghép thông dụng

登录dēnglù

đăng nhập

登记dēngjì

đăng ký

录音lùyīn

ghi âm