Từ vựng tiếng Trung
rè*tēng*tēng

Nghĩa tiếng Việt

nóng hổi

3 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lửa)

10 nét

Bộ: (thịt, nguyệt)

13 nét

Bộ: (thịt, nguyệt)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '热' có bộ '灬' nghĩa là lửa, gợi ý về nhiệt độ hoặc sức nóng.
  • Chữ '腾' có bộ '月' mang nghĩa là thịt, hoặc ánh trăng, kết hợp với các thành phần khác tạo nên ý nghĩa của sự bay lên, di chuyển nhanh chóng.

组合的意思 là nóng hổi và di chuyển nhanh chóng.

Từ ghép thông dụng

热水rèshuǐ

nước nóng

热情rèqíng

nhiệt tình

腾飞téngfēi

bay lên, phát triển nhanh