Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ láy热腾腾 luôn đi với 的 khi làm tính ngữ (热腾腾的包子); cảm giác vừa ngon mắt vừa ấm áp, thường gợi lên không khí gia đình.
Câu ví dụ
- 她端来一碗热腾腾的汤
Cô ấy bưng ra một tô canh nóng hổi
- 热腾腾的包子刚出笼
Bánh bao nóng hổi vừa ra khỏi nồi hấp
- 冬天喝一碗热腾腾的粥真舒服
Mùa đông húp một bát cháo nóng hổi thật thoải mái
- 锅里的饭热腾腾地冒着热气
Cơm trong nồi nóng hổi đang bốc khói
Kết hợp thường gặp
- 热腾腾的饭
cơm nóng hổi
- 热腾腾的汤
canh nóng hổi
- 热腾腾地冒气
bốc hơi nóng nghi ngút
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.