Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Phó từ副词
xiāng*dāng

Nghĩa tiếng Việt

xứng đáng, tương xứng; khá, lắm; tương đương với

Âm Hán Việt

tương đương

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

9 nét

Bộ: (nhỏ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Phó từ副词

Khi làm phó từ chỉ mức độ (khá, tương đối), nó phải đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

tương đương

Từng chữ

  • tươngqua lại lẫn nhau; tự mình xem xét
  • đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng

Tầng từ vựng

相当 có thể là tính từ (khá, lắm) hoặc động từ (tương xứng, tương đương). Là từ ghép Hán-Việt 'tương đang'. Khi dùng như 'khá', thường đi kèm với tính từ.

Câu ví dụ

  • 这两个词的意思相当。Zhè liǎng gè cí de yìsi xiāngdāng. thanh 4
  • 这里相当漂亮。Zhèlǐ xiāngdāng piàoliang. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 相当不错xiāngdāng búcuò thanh 1
  • 相当大xiāngdāng dà thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.