Từ vựng tiếng TrungĐại từ代词Tính từ形容词Danh từ名词
dāng*dì当

Nghĩa tiếng Việt

tại chỗ, địa phương

Âm Hán Việt

đương địa

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 田 (ruộng)

6 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Đại từ代词Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ nơi chốn diễn ra sự việc

  • Đại từ 代词

    Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đương địa

Từng chữ

  • 当đươngxứng nhau, ngang nhau, tương đương, tương ứng; nên, đáng; thẳng, trực tiếp; đang, đương lúc, khi, hiện thời; chống giữ; đảm đương, gánh vác, làm, lo liệu; hầu; ngăn cản, cản trở; giữ chức, đương chức; chịu trách nhiệm; tiếng kêu leng keng
  • 地địađất; địa vị

Tầng từ vựng

当地 (địa phương) chỉ tại nơi đang nói đến, nơi đang có mặt, không phải nơi khác.

Câu ví dụ

  • 我们要尊重当地的文化。Wǒmen yào zūnzhòng dāngdì de wénhuà. thanh 3
  • 请问当地人怎么走?Qǐngwèn dāngdìrén zěnme zǒu? thanh 3

Kết hợp thường gặp

  • 当地居民dāngdì jūmín thanh 1
  • 当地文化dāngdì wénhuà thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.