Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhē*teng

Nghĩa tiếng Việt

chiết đằng (quay qua lại, làm tới làm lui gây mệt mỏi; hành hạ bằng sự lặp đi lặp lại vô ích); tiếng lóng thân mật, không dùng văn viết trang trọng

Âm Hán Việt

chiết đằng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bộ: (ngựa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ hành động lặp đi lặp lại gây mệt mỏi hoặc xoay xở làm việc gì đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiết đằng

Từng chữ

  • chiếtbẻ gãy; gấp lại, gập lại; lộn nhào
  • đằngngựa nhảy chồm lên; bốc lên; chạy, nhảy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

折腾 là từ khẩu ngữ mang sắc thái phàn nàn, chỉ sự mệt mỏi do bị làm tới làm lui. Thường gặp trong hội thoại hàng ngày, không dùng văn viết chính thức.

Câu ví dụ

  • 他折腾了一夜才睡着Tā zhēteng le yī yè cái shuìzháo thanh 1

    Anh ấy trằn trọc cả đêm mới ngủ được

  • 别再折腾了,快做决定吧Bié zài zhēteng le, kuài zuò juédìng ba thanh 2

    Thôi đừng lăn lộn nữa, mau quyết định đi

  • 这次搬家把大家折腾坏了Zhè cì bānjiā bǎ dàjiā zhēteng huài le thanh 4

    Lần chuyển nhà này làm mọi người mệt nhoài

  • 孩子生病,父母被折腾得精疲力竭Háizi shēngbìng, fùmǔ bèi zhēteng de jīngpí lìjié thanh 2

    Con ốm, cha mẹ bị hành hạ đến kiệt sức

Kết hợp thường gặp

  • 瞎折腾xiā zhēteng thanh 1

    quẩn quanh vô ích

  • 折腾人zhēteng rén thanh 1

    hành hạ người khác

  • 折腾来折腾去zhēteng lái zhēteng qù thanh 1

    lăn qua lăn lại mãi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.