Từ vựng tiếng Trung
zhē*teng折
腾
Nghĩa tiếng Việt
quay từ bên này sang bên kia
2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
折
Bộ: 扌 (tay)
7 nét
腾
Bộ: 马 (ngựa)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '折' có bộ thủ '扌' biểu thị hành động liên quan đến tay, kết hợp với phần còn lại hàm ý việc bẻ gãy hoặc uốn cong.
- Chữ '腾' có bộ thủ '马' biểu thị sự liên quan đến ngựa, kết hợp với phần còn lại hàm ý sự nhảy lên hoặc di chuyển nhanh chóng.
→ Từ '折腾' có nghĩa là làm việc một cách không ngừng nghỉ hoặc gây ra sự phiền phức, mệt mỏi.
Từ ghép thông dụng
折腾
làm phiền, vất vả
折断
bẻ gãy
腾飞
bay cao, phát triển mạnh