Từ vựng tiếng Trung
nà*yàng

Nghĩa tiếng Việt

loại đó

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

10 nét

Bộ: (cây)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '那' có bộ 阝 chỉ gò đất bên cạnh phần chữ 也, thể hiện ý nghĩa nơi chốn, thường dùng chỉ định từ xa.
  • Chữ '样' có bộ 木 (cây) kết hợp với 羊 (dê), thể hiện hình dạng hoặc loại hình, thường dùng để chỉ cách thức hoặc kiểu dáng.

Từ '那样' thể hiện ý nghĩa chỉ định một kiểu dáng, cách thức hoặc trạng thái nào đó từ xa.

Từ ghép thông dụng

yàngzi

như vậy, kiểu như thế

xiàngyàng

không giống như thế

yàngzuò

làm theo cách đó