Từ vựng tiếng Trung
chū*děng

Nghĩa tiếng Việt

sơ cấp

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dao)

7 nét

Bộ: (tre)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 初 gồm có bộ '刀' (con dao) và bộ '衣' (áo), thường chỉ sự bắt đầu, ban đầu.
  • 等 gồm có bộ '竹' (tre) trên và phần còn lại chỉ âm thanh, mang ý nghĩa xếp hạng, cấp bậc.

初等 có nghĩa là cấp bậc cơ bản hoặc sơ cấp.

Từ ghép thông dụng

初级chūjí

sơ cấp

初步chūbù

bước đầu

等级děngjí

cấp bậc