Từ vựng tiếng Trung
dāng*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

ở giữa; trong số; trong thời gian

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ruộng)

6 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

giới từ / danh từ

Dùng để chỉ vị trí giữa hoặc trong một nhóm. Có thể dùng cho không gian, thời gian hoặc danh từ trừu tượng.

Câu ví dụ

  • 他站在人群当中。Tā zhàn zài rénqún dāngzhōng. thanh 1

    Anh ấy đứng giữa đám đông.

  • 这三个当中,哪个最好?Zhè sān gè dāngzhōng, nǎ gè zuì hǎo? thanh 4

    Trong ba cái này, cái nào tốt nhất?

Kết hợp thường gặp

  • 其中当中qízhōng dāngzhōng thanh 2

    trong đó

  • 白天当中báitiān dāngzhōng thanh 2

    giữa ban ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.