Từ vựng tiếng Trung
dēng*shān

Nghĩa tiếng Việt

leo núi

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân)

12 nét

Bộ: (núi)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 登 được ghép từ bộ 癶 (bước chân) và chữ 豆 (đậu), ám chỉ việc bước lên những bậc thang hay núi.
  • Chữ 山 là hình ảnh của một ngọn núi với ba đỉnh nhô lên.

登山 có nghĩa là leo núi.

Từ ghép thông dụng

dēngchǎng

xuất hiện trên sân khấu

dēng

lên máy bay

shāndǐng

đỉnh núi