Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kān*dēng刊

Nghĩa tiếng Việt

đăng báo

Âm Hán Việt

san đăng

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刂 (dao)

5 nét

Bộ: 癶 (bước chân)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là bài viết, quảng cáo hoặc tin tức được đăng trên báo giấy

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

san đăng

Từng chữ

  • 刊sanxuất bản, in ấn; báo, tạp chí; hao mòn
  • 登đănglên, leo lên

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 报Bào thanh 4纸zhǐ thanh 3上shang thanh 5刊kān thanh 1登dēng thanh 1了le thanh 5这zhè thanh 4篇piān thanh 1重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5社shè thanh 4论lùn. thanh 4。

    Tờ báo đã đăng bài xã luận quan trọng này.

  • 他Tā thanh 1的de thanh 5学xué thanh 2术shù thanh 4论lùn thanh 4文wén thanh 2被bèi thanh 4刊kān thanh 1登dēng thanh 1在zài thanh 4核hé thanh 2心xīn thanh 1期qī thanh 1刊kān thanh 1上shàng. thanh 4。

    Luận văn học thuật của anh ấy đã được đăng trên tạp chí cốt lõi.

  • 广Guǎng thanh 3告gào thanh 4商shāng thanh 1在zài thanh 4杂zá thanh 2志zhì thanh 4上shàng thanh 4刊kān thanh 1登dēng thanh 1了le thanh 5新xīn thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3的de thanh 5广guǎng thanh 3告gào. thanh 4。

    Nhà quảng cáo đã đăng quảng cáo sản phẩm mới trên tạp chí.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.