Từ vựng tiếng Trung
kān*dēng

Nghĩa tiếng Việt

đăng báo

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao)

5 nét

Bộ: (bước chân)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '刊' có bộ '刂' (dao), hàm ý rằng liên quan đến việc cắt, chỉnh sửa.
  • Chữ '登' gồm bộ '癶' (bước chân), có nghĩa là bước lên, leo lên.

Từ '刊登' có nghĩa là đăng tải, phát hành một nội dung lên báo chí hoặc phương tiện truyền thông.

Từ ghép thông dụng

刊物kānwù

ấn phẩm

出版chūbǎn

xuất bản

登山dēngshān

leo núi