Nghĩa tiếng Việt
(xem: vân đương 篔簹,筼筜)
Âm Hán Việt
đang
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 竹
- Số nét
- 19 nét
簹 thuộc bộ 竹 (trúc), phiên âm dāng/dàng. Wiktionary ghi hai nghĩa: (1) cây tre cao (dùng trong từ ghép như 篔簹); (2) mui xe. Chưa có phân tích gốc chữ rõ ràng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ, thường kết hợp thành từ ghép vân đương để chỉ một loại tre thân lớn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: đang
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đang": cây trúc (竹) cao vút đang (đang) mọc thẳng — hình ảnh rừng trúc cao đang vươn lên trời.
Gương Hán-Việt
"đang" ít gặp với chữ này; xuất hiện trong 篔簹 (loài tre cao)
Mở khoá kiến thức
Biết 簹 giúp nhận dạng loài tre cao 篔簹 trong thơ văn Hán cổ điển.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
簹 (dāng/dàng) thuộc bộ 竹 (trúc). Wiktionary ghi nhận hai nghĩa: cây tre cao (xuất hiện trong 篔簹, tên một loài tre cao); và mui che của xe. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ về gốc chữ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 篔簹,一種高大的竹子。
篔簹 là một loài tre cao lớn.
- 簹竹聳立,遮天蔽日。
Tre 簹 mọc cao vút, che khuất bầu trời.
- 車簹即車蓋,遮風避雨。
車簹 là mui xe, che gió tránh mưa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.