Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ ghế làm bằng mây hoặc tre. Thường dùng trong bối cảnh gia đình, ban công, phòng khách. Mang sắc thái gần gũi, truyền thống.
Câu ví dụ
- 奶奶坐在藤椅上晒太阳
Bà ngồi trên ghế mây phơi nắng
- 这把藤椅很舒服
Chiếc ghế mây này rất thoải mái
- 阳台放了两把藤椅
Ban công đặt hai chiếc ghế mây
- 夏天坐在藤椅上很凉快
Mùa hè ngồi ghế mây rất mát
Kết hợp thường gặp
- 竹藤椅
ghế mây tre
- 藤椅上
trên ghế mây
- 坐在藤椅
ngồi ghế mây
- 藤椅沙发
ghế sofa mây
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.