Từ vựng tiếng Trung
téng*yǐ

Nghĩa tiếng Việt

ghế mây

2 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

18 nét

Bộ: (cây)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '藤' có bộ '艹' chỉ ý nghĩa liên quan đến thực vật, kết hợp với phần còn lại biểu thị âm đọc và ý nghĩa về dây leo.
  • Chữ '椅' có bộ '木' chỉ ý nghĩa liên quan đến gỗ, kết hợp với phần còn lại biểu thị âm đọc và ý nghĩa về đồ dùng bằng gỗ.

Từ '藤椅' có nghĩa là ghế làm từ dây leo hoặc mây tre.

Từ ghép thông dụng

téngtiáo

dây mây

téngběnzhí

thực vật dạng dây leo

zi

cái ghế