Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dēng*jī

Nghĩa tiếng Việt

Đăng cơ — lên máy bay; thủ tục và hành động bước vào máy bay để khởi hành.

Âm Hán Việt

đăng cơ

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ như thẻ lên máy bay, cửa lên máy bay để tạo cụm từ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đăng cơ

Từng chữ

  • đănglên, leo lên
  • công việc; máy móc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

登机 là thuật ngữ hàng không tiêu chuẩn; 登机牌 (boarding pass) và 登机口 (gate) là các từ ghép cần nhớ khi đi máy bay.

Câu ví dụ

  • 请携带登机牌前往登机口。Qǐng xiédài dēngjīpái qiánwǎng dēngjī kǒu. thanh 3

    Vui lòng mang thẻ lên máy bay đến cổng ra máy bay.

  • 航班将于30分钟后开始登机。Hángbān jiāng yú 30 fēnzhōng hòu kāishǐ dēngjī. thanh 2

    Chuyến bay sẽ bắt đầu lên tàu sau 30 phút nữa.

  • 旅客请在登机前检查行李。Lǚkè qǐng zài dēngjī qián jiǎnchá xínglǐ. thanh 3

    Hành khách vui lòng kiểm tra hành lý trước khi lên máy bay.

  • 头等舱旅客可以优先登机。Tóuděng cāng lǚkè kěyǐ yōuxiān dēngjī. thanh 2

    Hành khách khoang hạng nhất được ưu tiên lên máy bay trước.

Kết hợp thường gặp

  • 登机牌dēngjī pái thanh 1

    thẻ lên máy bay (boarding pass)

  • 登机口dēngjī kǒu thanh 1

    cổng ra máy bay (gate)

  • 优先登机yōuxiān dēngjī thanh 1

    ưu tiên lên máy bay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.