Từ vựng tiếng Trung
dēng*pào灯
泡
Nghĩa tiếng Việt
bóng đèn
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
灯
Bộ: 火 (lửa)
6 nét
泡
Bộ: 水 (nước)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘灯’ bao gồm bộ ‘火’ chỉ nghĩa về lửa và ánh sáng, kết hợp với phần còn lại tạo thành từ chỉ đèn.
- ‘泡’ bao gồm bộ ‘水’ chỉ nghĩa về nước, kết hợp với phần còn lại tạo thành từ chỉ bọt hoặc bong bóng.
→ ‘灯泡’ có nghĩa là bóng đèn, một thiết bị phát sáng sử dụng dòng điện.
Từ ghép thông dụng
台灯
đèn bàn
灯光
ánh đèn
气泡
bọt khí