Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi với lượng từ cái hoặc bóng, ngoài nghĩa đen còn dùng ẩn dụ cho người làm kỳ đà cản mũi
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đăng bào
Từng chữ
- 灯đăngcái đèn
- 泡bàongâm nước
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho đèn điện. Phân biệt 灯泡 (bóng đèn) vs 灯 (đèn - chung).
Câu ví dụ
- 换灯泡
Thay bóng đèn
- 灯泡坏了
Bóng đèn hỏng
- 买新灯泡
Mua bóng đèn mới
- LED灯泡
Bóng đèn LED
Kết hợp thường gặp
- 灯泡亮度
độ sáng bóng đèn
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.