Từ vựng tiếng Trung
fèi*téng

Nghĩa tiếng Việt

sôi, sôi sục, náo động

2 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bộ: (ngựa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 沸腾 (fèi téng - sôi), 煮沸 (zhǔ fèi - đun sôi). Có thể dùng literally (nước sôi) hoặc metaphorically (náo động, phấn khích).

Câu ví dụ

  • 水沸腾了Shuǐ fèiténg le thanh 3

    Nước đã sôi rồi

  • 全场沸腾Quánchǎng fèiténg thanh 2

    Cả trường náo động

  • 热血沸腾Rèxuè fèiténg thanh 4

    Máu nóng sôi sục (phấn khích)

  • 讨论区沸腾了Tǎolùnqū fèiténg le thanh 3

    Khu thảo luận náo động

Kết hợp thường gặp

  • 人声沸腾rénshēng fèiténg thanh 2

    Tiếng người náo động

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.