Từ vựng tiếng Trung
dèng*zi凳
子
Nghĩa tiếng Việt
ghế đẩu
2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
凳
Bộ: 几 (ghế)
14 nét
子
Bộ: 子 (con, trẻ con)
3 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '凳' có bộ '几' là chỉ ý nghĩa liên quan đến ghế, đồ dùng để ngồi.
- Chữ '子' chỉ đứa trẻ, nhưng trong ghép từ lại thường không mang nghĩa cụ thể mà đóng vai trò âm đọc.
→ Ghép lại, '凳子' có nghĩa là cái ghế.
Từ ghép thông dụng
椅子
cái ghế
板凳
ghế dài, ghế băng
凳脚
chân ghế