Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm tân ngữ cho các động từ như nhận, xuất trình, kiểm tra
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đăng cơ bài
Từng chữ
- 登đănglên, leo lên
- 机cơcông việc; máy móc
- 牌bàicái biển yết thị; thẻ bài; cỗ bài (chơi)
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: thẻ lên máy bay
Câu ví dụ
- 请出示您的护照和登机牌。
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay của bạn.
- 他在登机口把登机牌弄丢了。
Anh ấy đã làm mất thẻ lên máy bay ở cửa khởi hành.
- 我们需要先去柜台办理登机牌。
Chúng ta cần phải đến quầy làm thủ tục nhận thẻ lên máy bay trước.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.