Từ vựng tiếng Trung
yīng*dāng

Nghĩa tiếng Việt

nên

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 广 (rộng)

7 nét

Bộ: (đầu lợn)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 应: Bên trái là bộ rộng (广), biểu thị ý nghĩa không gian rộng lớn, bên phải là chữ 㠯, liên quan đến việc đáp ứng.
  • 当: Bên trên là bộ đầu lợn (彐), biểu thị việc chính xác, phù hợp với tình hình.

应当: Nên làm, phù hợp để thực hiện một hành động nào đó.

Từ ghép thông dụng

应对yìngduì

đối phó

应答yìngdá

trả lời

应该yīnggāi

nên