Từ vựng tiếng Trung
děng*hòu等
候
Nghĩa tiếng Việt
chờ đợi
2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
等
Bộ: 竹 (tre)
12 nét
候
Bộ: 亻 (người)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 等: Chữ này bao gồm bộ '竹' chỉ tre và phần '寺' chỉ chùa, thể hiện hình ảnh người chờ đợi ở một nơi nào đó có thể là chùa.
- 候: Chữ này có bộ '亻' chỉ người và phần '侯' chỉ một tước vị, thể hiện hình ảnh một người có chức tước đang chờ đợi.
→ Hai chữ này kết hợp lại mang ý nghĩa của sự chờ đợi.
Từ ghép thông dụng
等待
chờ đợi
等候
chờ đợi
等于
bằng với, tương đương