Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
děng*hòu等

Nghĩa tiếng Việt

chờ đợi

Âm Hán Việt

đẳng hậu

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 竹 (tre)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang sắc thái trang trọng hơn '等', thường dùng trong văn viết hoặc thông báo công cộng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đẳng hậu

Từng chữ

  • 等đẳngbằng nhau; thứ bậc; chờ đợi
  • 候hậuthời gian; tình hình, tình trạng; khí hậu; dò ngóng, thăm dò

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chờ đợi

Câu ví dụ

  • 旅lǚ thanh 3客kè thanh 4们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4候hòu thanh 4车chē thanh 1室shì thanh 4里lǐ thanh 3等děng thanh 3候hòu. thanh 4。

    Các hành khách đang chờ đợi trong phòng chờ xe.

  • 谢xiè thanh 4谢xie thanh 5您nín thanh 2的de thanh 5耐nài thanh 4心xīn thanh 1等děng thanh 3候hòu. thanh 4。

    Cảm ơn sự kiên nhẫn chờ đợi của ngài.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1粉fěn thanh 3丝sī thanh 1在zài thanh 4机jī thanh 1场chǎng thanh 3等děng thanh 3候hòu thanh 4偶ǒu thanh 3像xiàng thanh 4的de thanh 5到dào thanh 4来lái. thanh 2。

    Rất nhiều người hâm mộ đang chờ đợi thần tượng đến tại sân bay.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.