Từ vựng tiếng Trung
děng*hòu

Nghĩa tiếng Việt

chờ đợi

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tre)

12 nét

Bộ: (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: chờ đợi

Câu ví dụ

  • 这是等候Zhè shì 等候 thanh 4

    Đây là chờ đợi

  • 我喜欢等候Wǒ xǐhuān 等候 thanh 3

    Tôi thích 等候

  • 有等候Yǒu 等候 thanh 3

    Có 等候

  • 没有等候Méiyǒu 等候 thanh 2

    Không có 等候

Kết hợp thường gặp

  • 很等候很 等候 thanh 5

    很 等候

  • 非常等候非常 等候 thanh 5

    非常 等候

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.