Từ vựng tiếng Trung
diàn*dēng

Nghĩa tiếng Việt

đèn điện, đèn bóng đèn

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mưa)

5 nét

Bộ: (lửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ / noun

电 (điện) nghĩa là điện; 灯 (đăng) nghĩa là đèn. 电灯 là loại đèn sử dụng điện để phát sáng.

Câu ví dụ

  • 请打开电灯。Qǐng dǎkāi diàndēng. thanh 3

    Vui lòng bật đèn.

  • 电灯坏了。Diàndēng huài le. thanh 4

    Đèn điện bị hỏng.

  • 房间里有一盏电灯。Fángjiān lǐ yǒu yī zhǎn diàndēng. thanh 2

    Trong phòng có một bóng đèn.

Kết hợp thường gặp

  • 开电灯kāi diàndēng thanh 1

    bật đèn

  • 关电灯guān diàndēng thanh 1

    tắt đèn

  • 电灯泡diàndēngpào thanh 4

    bóng đèn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.