Từ vựng tiếng Trung
hóng*lǜ*dēng红

Nghĩa tiếng Việt

đèn giao thông

Âm Hán Việt

hồng lục đăng

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 火 (lửa)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

hồng lục đăng

Từng chữ

  • 红hồngmàu hồng, màu đỏ
  • 绿lụcmàu xanh
  • 灯đăngcái đèn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.