Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 23: Trong trường có bưu điện không (学校里边有邮局吗)
44 từ vựng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
米mǐmét出租车chū*zū*chētaxi绿lǜxanh lá足球zú*qiúbóng đá东边dōng*biānphía đông西边xī*biānphía tây南边nán*biānphía nam北边běi*biānphía bắc前边qián*bianphía trước后边hòu*biānđằng sau左边zuǒ*biānbên trái右边yòu*biānbên phải里边lǐ*biānbên trong外边wài*biānbên ngoài上边shàng*biānbên trên下边xià*biānbên dưới离lítừ远yuǎnxa近jìngần地方dì*fangnơi劳驾láo*jiàlàm ơn打听dǎ*tinghỏi thăm博物馆bó*wù*guǎnbảo tàng和平hé*pínghòa bình广场guǎng*chǎngquảng trường中间zhōng*jiāngiữa从cóngtừ到dàođến一直yī*zhíthẳng红绿灯hóng*lǜ*dēngđèn giao thông灯dēngđèn往wǎngđến, hướng tới左zuǒtrái右yòuphải拐guǎikhập khiễng马路mǎ*lùđường路lùđường座zuòtòa白色bái*sèmàu trắng平方米píng*fāng*mǐmét vuông高gāocao迷路mí*lùlạc đường公共汽车gōng*gòng qì*chēxe buýt司机sī*jītài xế