Từ vựng tiếng Trung
píng*fāng*mǐ

Nghĩa tiếng Việt

mét vuông

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cạn)

5 nét

Bộ: (phương)

4 nét

Bộ: (gạo)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 平: với bộ cạn (干), có nghĩa là phẳng hay bình đẳng.
  • 方: bản thân là một bộ, có nghĩa là hình vuông hay phương.
  • 米: với bộ gạo (米), có nghĩa là gạo hoặc mét, ký hiệu cho hàng hóa hoặc đơn vị đo lường.

平方米: một đơn vị đo diện tích, nghĩa là mét vuông.

Từ ghép thông dụng

平衡pínghéng

cân bằng

平方píngfāng

hình vuông

平方米píngfāngmǐ

mét vuông