Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa平方米 viết tắt là m² hoặc ㎡. Trong giao tiếp thường ngày, người Trung Quốc hay nói gọn là 平米 (píngmǐ). Phân biệt: 平方千米 (km²), 平方厘米 (cm²).
Câu ví dụ
- 这间公寓有80平方米
Căn hộ này rộng 80 mét vuông
- 每平方米的租金是多少
Giá thuê mỗi mét vuông là bao nhiêu
- 这块土地面积超过1000平方米
Mảnh đất này có diện tích hơn 1000 mét vuông
- 北京的房价以平方米计算
Giá nhà ở Bắc Kinh được tính theo mét vuông
Kết hợp thường gặp
- 每平方米
mỗi mét vuông
- 平方米价格
giá theo mét vuông
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.