Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng trong khẩu ngữ miền Bắc. Miền Nam thích用 上面 hơn. Đôi khi dùng để chỉ cấp bậc cao hơn.
Câu ví dụ
- 书在上边
Quyển sách ở bên trên
- 请把东西放在上边
Xin hãy đặt đồ lên bên trên
- 桌子上面有一个盘子
Trên bàn có một đĩa
Kết hợp thường gặp
- 上边的人
người ở bên trên
- 上边一层
tầng bên trên
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.