Từ vựng tiếng Trung
chū*zū*chē

Nghĩa tiếng Việt

taxi

3 chữ19 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hộp mở)

5 nét

Bộ: (lúa)

10 nét

Bộ: (xe)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘出’ gợi ý hành động ra ngoài hoặc xuất hiện.
  • ‘租’ có bộ ‘禾’ chỉ sự liên quan đến nông nghiệp và thu hoạch, ngụ ý cho thuê.
  • ‘车’ rõ ràng là phương tiện giao thông.

‘出租车’ nghĩa là xe được cho thuê, tức là xe taxi.

Từ ghép thông dụng

出租车chūzūchē

xe taxi

出租chūzū

cho thuê

车站chēzhàn

trạm xe