Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yuǎn远
遠

Nghĩa tiếng Việt

xa xôi

Âm Hán Việt

viễn

1 chữ7 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 远 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
辵
Số nét
7 nét

远 là dạng giản hoá của 遠, gồm 辶 (Sước, biểu nghĩa: đi) + 元 (Nguyên, biểu âm); chữ hình thanh — đi đường xa.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để miêu tả khoảng cách không gian hoặc thời gian giữa hai điểm.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Tính từ chỉ khoảng cách lớn. Có thể dùng cho không gian vật lý hoặc trừu tượng (quan hệ xa).

  • /yuǎn/xa

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: viễn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "viễn": cất bước (辶) từ gốc (元) đi mãi — đi mãi đi mãi thì thành 'xa, viễn'.

Gương Hán-Việt

"viễn" trong "viễn phương", "viễn cảnh", "vĩnh viễn", "viễn thị".

Mở khoá kiến thức

Nắm 远 mở khoá: 远 (xa), 远方 (phương xa), 永远 (mãi mãi), 远处 (nơi xa), 遥远 (xa xôi).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

远 oracle 1
Giáp cốt văn
远 bronze 1
Kim văn
远 bigseal 1
Đại triện

Theo Wiktionary, 远 là dạng giản hoá hợp thể hình thanh: 辶 (đi) biểu nghĩa, 元 biểu âm. Dạng giản hoá (袁 → 元) được ghi nhận trong nhiều sách chữ dị thể từ thời Tống và sách 'Tống Nguyên dĩ lai tục tự phổ' (1930), về sau được Trung Quốc chính thức công nhận.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Từ thường gặp

Ví dụ

  • 我家离学校很远。wǒ jiā lí xuéxiào hěn yuǎn. thanh 3

    Nhà tôi xa trường học.

  • 我永远不会忘记你。wǒ yǒngyuǎn bú huì wàngjì nǐ. thanh 3

    Tôi sẽ không bao giờ quên bạn.

  • 他从远方来看我。tā cóng yuǎnfāng lái kàn wǒ. thanh 1

    Anh ấy từ phương xa đến thăm tôi.

  • 这zhè thanh 4条tiáo thanh 2路lù thanh 4又yòu thanh 4长cháng thanh 2又yòu thanh 4远yuǎn. thanh 3。

    Con đường này vừa dài vừa xa.

  • 我Wǒ thanh 3家jiā thanh 1很hěn thanh 3远yuǎn thanh 3

    Nhà tôi rất xa

  • 学校离这里不远Xuéxiào lí zhèlǐ bù yuǎn thanh 2

    Trường học không xa nơi đây

  • 我们去一个很远的地方Wǒmen qù yīgè hěn yuǎn de dìfang thanh 3

    Chúng ta đi một nơi rất xa

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 近

    近 và 远 là cặp phản nghĩa, cùng bộ 辶, dễ nhầm khi đọc.

  • 元

    thanh phù 元 hay bị viết lẻ, thiếu bộ 辶.

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.