Từ vựng tiếng Trung
shū*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

Xa lánh, thờ ơ, ghẻ lạnh

Âm Hán Việt

sơ viễn

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ:

12 nét

Bộ: (bộ sước)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

sơ viễn

Từng chữ

  • thông suốt; không thân thiết, họ xa; sơ xuất, xao nhãng; thưa, ít; đục khoét, chạm
  • viễnxa xôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.