Từ vựng tiếng Trung
rèn
zhòng
dào
yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 任重道远

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (làng)

9 nét

Bộ: (đi)

12 nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个任重道远很好。Zhège 任重道远 hěn hǎo. thanh 4

    任重道远 này rất tốt.

  • 我很喜欢任重道远。Wǒ hěn xǐhuān 任重道远. thanh 3

    Tôi rất thích 任重道远.

  • 你知道任重道远吗?Nǐ zhīdào 任重道远 ma? thanh 3

    Bạn biết 任重道远 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.