Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tiào*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

nhảy xa

Âm Hán Việt

khiêu viễn

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chân, bàn chân)

13 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ trong thể thao hoặc danh từ chỉ môn nhảy xa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khiêu viễn

Từng chữ

  • khiêunhảy
  • viễnxa xôi

Tầng từ vựng

跳远 (nhảy xa) là môn thể dục thể thao, nhảy từ bẫy nhảy xa nhất có thể.

Câu ví dụ

  • 他在运动会上跳远了。Tā zài yùndònghuì shàng tiàoyuǎn le. thanh 1
  • 跳远是一项田径运动。Tiàoyuǎn shì yī xiàng tiánjìng yùndòng. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 参加跳远cānjiā tiàoyuǎn thanh 1
  • 跳远比赛tiàoyuǎn bǐsài thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.