Từ vựng tiếng Trung
lǎo*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

rất xa

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (đi)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '老' có nghĩa là người lớn tuổi, già, thường liên quan đến kinh nghiệm hoặc sự bền bỉ.
  • Chữ '远' có bộ '辶' thể hiện sự di chuyển, mang ý nghĩa xa, thể hiện khoảng cách lớn.

'老远' có nghĩa là rất xa, xa xôi.

Từ ghép thông dụng

老虎lǎohǔ

con hổ

老人lǎorén

người già

远方yuǎnfāng

phương xa