Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
lǎo*yuǎn

Nghĩa tiếng Việt

rất xa, từ xa

Âm Hán Việt

lão viễn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (già)

6 nét

Bộ: (đi)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường kết hợp với giới từ 从 ở phía trước để nhấn mạnh khoảng cách xa xôi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

lão viễn

Từng chữ

  • lãogià, nhiều tuổi
  • viễnxa xôi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong khẩu ngữ, mang sắc thái trò chuyện thân mật. Nhấn mạnh khoảng cách xa.

Câu ví dụ

  • 他老远就看见我了Tā lǎoyuǎn jiù kànjiàn wǒ le thanh 1

    Anh ấy nhìn thấy tôi từ rất xa

  • 我老远跑过来Wǒ lǎoyuǎn pǎo guòlái thanh 3

    Tôi chạy từ rất xa đến đây

  • 老远就能听到声音Lǎoyuǎn jiù néng tīngdào shēngyīn thanh 3

    Nghe được tiếng từ rất xa

  • 这家店老远就看见了Zhè jiā diàn lǎoyuǎn jiù kànjiàn le thanh 4

    Cửa hàng này nhìn thấy từ rất xa

Kết hợp thường gặp

  • 跑老远pǎo lǎoyuǎn thanh 3

    chạy từ rất xa

  • 老远的地方lǎoyuǎn de dìfāng thanh 3

    nơi rất xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.