Từ vựng tiếng Trung
lǎo*rén老
人
Nghĩa tiếng Việt
người già
2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
老
Bộ: 老 (già)
6 nét
人
Bộ: 人 (người)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '老' thể hiện hình ảnh một người lớn tuổi, có phần trên giống như một người đang cúi đầu.
- Chữ '人' là hình ảnh đơn giản của một người đứng thẳng.
→ Kết hợp lại, '老人' có nghĩa là người già.
Từ ghép thông dụng
老人家
người già, ông bà
老年
tuổi già
老龄
tuổi cao