Từ vựng tiếng Trung
jìng
ér
yuǎn
zhī

Nghĩa tiếng Việt

kính trọng nhưng giữ khoảng cách

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升3 V1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

12 nét

Bộ: (mà, và)

6 nét

Bộ: (bước đi)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ trang trọng, dùng khi cần giữ lễ nghi nhưng tránh tiếp xúc gần.

Câu ví dụ

  • 他对这个人敬而远之Tā duì zhège rén jìng ér yuǎn zhī thanh 1

    Anh ấy kính trọng nhưng giữ khoảng cách với người này

  • 对于危险,我们应该敬而远之Duìyú wēixiǎn, wǒmen yīnggāi jìng ér yuǎn zhī thanh 4

    Đối với nguy hiểm, chúng ta nên tránh xa

  • 孩子们对老师敬而远之Háizimen duì lǎoshī jìng ér yuǎn zhī thanh 2

    Trẻ em kính trọng nhưng giữ khoảng cách với thầy giáo

  • 敬而远之是一种态度Jìng ér yuǎn zhī shì yī zhǒng tàidu thanh 4

    Kính trọng nhưng giữ khoảng cách là một thái độ

Kết hợp thường gặp

  • lìng thanh 4rén thanh 2jìng thanh 4ér thanh 2yuǎn thanh 3zhī thanh 1

    khiến người khác kính trọng nhưng xa cách

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.