Từ vựng tiếng Trung
láo*jià

Nghĩa tiếng Việt

làm ơn

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Bộ: (ngựa)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '劳' gồm bộ '力' (sức lực) và phần âm '劳', thể hiện ý nghĩa về sự làm việc, lao động.
  • Chữ '驾' gồm bộ '马' (ngựa) và phần âm '加', thể hiện ý nghĩa về điều khiển, lái xe.

'劳驾' có nghĩa là 'xin lỗi làm phiền' hoặc 'vui lòng' khi nhờ vả ai đó.

Từ ghép thông dụng

劳累láolèi

mệt mỏi

劳工láogōng

công nhân

驾车jiàchē

lái xe