Từ vựng tiếng Trung
láo*jià

Nghĩa tiếng Việt

làm ơn

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

7 nét

Bộ: (ngựa)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: làm ơn

Câu ví dụ

  • 这是劳驾Zhè shì 劳驾 thanh 4

    Đây là làm ơn

  • 我喜欢劳驾Wǒ xǐhuān 劳驾 thanh 3

    Tôi thích 劳驾

  • 有劳驾Yǒu 劳驾 thanh 3

    Có 劳驾

  • 没有劳驾Méiyǒu 劳驾 thanh 2

    Không có 劳驾

Kết hợp thường gặp

  • 很劳驾很 劳驾 thanh 5

    很 劳驾

  • 非常劳驾非常 劳驾 thanh 5

    非常 劳驾

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.