Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaKhẩu ngữ miền Bắc chỉ không gian bên trong. Miền Nam dùng 里面 或 里头.
Câu ví dụ
- 屋里边有很多人
Trong phòng có rất nhiều người
- 请把东西放在里边
Xin hãy đặt đồ vào bên trong
- 里边很安静
Bên trong rất yên tĩnh
Kết hợp thường gặp
- 里边的人
người ở bên trong
- 里边还有
bên trong còn có
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.