Từ vựng tiếng Trung
lǐ*biān里
边
Nghĩa tiếng Việt
bên trong
2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
里
Bộ: 里 (quê làng)
7 nét
边
Bộ: 辶 (đi lại)
5 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 里: chữ này gồm có một hình vuông bên ngoài và các nét ngang bên trong, tượng trưng cho một vùng đất hoặc nơi chốn.
- 边: chữ này có bộ 辶 chỉ ý nghĩa liên quan đến việc di chuyển, với phần trên là chữ 力 tượng trưng cho sức mạnh hoặc động lực.
→ 里边 thể hiện ý nghĩa bên trong một địa điểm hoặc khu vực.
Từ ghép thông dụng
里面
bên trong
里头
bên trong
里边
bên trong