Từ vựng tiếng Trung
hòu*biān

Nghĩa tiếng Việt

đằng sau, phía sau

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (đi)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khẩu ngữ miền Bắc. Miền Nam thích用 后面. Chỉ vị trí đằng sau.

Câu ví dụ

  • 他在我后边Tā zài wǒ hòubiān thanh 1

    Anh ấy ở đằng sau tôi

  • 房子后边有一个花园Fángzi hòubiān yǒu yīgè huāyuán thanh 2

    Phía sau nhà có một khu vườn

  • 请往后边看Qǐng wǎng hòubiān kàn thanh 3

    Xin hãy nhìn về phía sau

Kết hợp thường gặp

  • 后边的人hòubiān de rén thanh 4

    người ở phía sau

  • 后边还有hòubiān hái yǒu thanh 4

    phía sau còn có

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.