Từ vựng tiếng Trung
hòu*lái

Nghĩa tiếng Việt

sau này

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bộ: (cây)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 后 có bộ miệng 口 bên trái và một phần trên chỉ âm thanh.
  • Chữ 来 có bộ cây 木, thể hiện sự phát triển hoặc đến.

Sau này, về sau trong tương lai.

Từ ghép thông dụng

hòulái

sau này

hòuláizhě

người đến sau

hòuláishàng

người đến sau vượt lên trước