Từ vựng tiếng Trung
guǎng*chǎng广

Nghĩa tiếng Việt

quảng trường

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

广

Bộ: 广 (rộng lớn)

3 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 广: Chữ này có bộ ‘广’ nghĩa là rộng lớn, thường chỉ không gian.
  • 场: Chữ này có bộ ‘土’ nghĩa là đất, liên quan đến mặt đất hoặc nơi chốn.

广场 có nghĩa là quảng trường, một không gian rộng lớn trên mặt đất.

Từ ghép thông dụng

广场舞guǎngchǎngwǔ

múa quảng trường

广场音乐guǎngchǎng yīnyuè

nhạc quảng trường

城市广场chéngshì guǎngchǎng

quảng trường thành phố