Từ vựng tiếng Trung
mí*lù

Nghĩa tiếng Việt

lạc đường

2 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

9 nét

Bộ: (chân)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '迷' có bộ '辶' (đi, di chuyển) và phần '米' (gạo), gợi ý hình ảnh di chuyển một cách lạc lối, bị mê hoặc.
  • Chữ '路' bao gồm bộ '足' (chân) và '各' (mỗi), tạo thành ý nghĩa về con đường mà chân đi qua.

迷路 có nghĩa là lạc đường, không biết hướng đi.

Từ ghép thông dụng

迷路mílù

lạc đường

迷信míxìn

mê tín

路口lùkǒu

ngã tư, giao lộ