Từ vựng tiếng Trung
hóng*jiǔ红
酒
Nghĩa tiếng Việt
rượu vang đỏ
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
红
Bộ: 纟 (sợi tơ)
6 nét
酒
Bộ: 酉 (rượu)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '红' có bộ '纟' chỉ sợi tơ, liên quan đến màu sắc như màu đỏ của sợi chỉ.
- Chữ '酒' có bộ '酉', liên quan đến rượu, thể hiện hình ảnh của chất lỏng lên men.
→ Kết hợp lại, '红酒' có nghĩa là rượu vang đỏ.
Từ ghép thông dụng
红色
màu đỏ
红绿灯
đèn giao thông
白酒
rượu trắng