Chữ Hán âm Hán Việt "tinh"
Âm tinh
Từ có chữ 晶
猩
tinhxīng
con tinh tinh, con đười ươi
Từ có chữ 猩
菁
tinhjīng
(xem: vu tinh 蕪菁,芜菁); hoa cỏ; rậm rạp tốt tươi
惺
tinhxīng
mắt lim dim
旌
tinhjīng
cờ tinh (cờ trên có cắm lông, dùng khi đi xứ); tiêu biểu
婧
tinhjìng
nữ sĩ; người phụ nữ có tài
箐
tinhqìng
rừng tre già trong núi; cung nỏ làm bằng tre
鼱
tinhjīng
con cù tinh (một loài chuột xạ, sống ở trong rừng, da rất quý)
篂
tinhxīng
炂
骍
tinhxīng
ngựa lông đỏ
䴖
tinhjīng
䴖
鍟
tinhshēng
鍟
Âm tình
Âm tính
Từ có chữ 姓
Âm tĩnh
靖
tĩnhjìng
yên lặng; yên ổn
Âm tịnh
Âm tỉnh
Luyện viết các chữ âm "tinh"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết