Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ thời gian, chỉ ngày Chủ nhật. Nghĩa giống 星期天, 星期日 thiên về văn viết, 星期天 thiên về văn nói. Phân biệt với 礼拜日 (cũng nghĩa Chủ nhật nhưng 口语 hơn).
Câu ví dụ
- 星期日是休息日
Chủ nhật là ngày nghỉ
- 这个星期日你有空吗?
Chủ nhật này bạn rảnh không?
- 我们星期日去公园
Chủ nhật chúng ta đi công viên nhé
- 星期日商店开门
Chủ nhật cửa hàng mở cửa
Kết hợp thường gặp
- 这个星期日
Chủ nhật này
- 每个星期日
mỗi Chủ nhật
- 星期日早上
sáng Chủ nhật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.